完整的企业注册套餐 这是一项为个人或组织提供全方位支持的服务,涵盖从注册公司到正式开展业务的整个法律流程。服务提供商将代表客户完成所有必要的法律手续,从初步咨询到正式开始营业。.
通常,全面的企业注册服务包括:就合适的企业类型提供建议、起草和提交企业注册文件、制作公司印章和发布企业信息、协助开设银行账户、进行初始税务登记,以及指导企业成立后的法律程序。这项服务可以节省时间、最大限度地降低法律风险,并确保企业从一开始就符合相关法规。.
| 不。 | 成本类别 | 参考费用 | 费用类型 | 笔记 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 商业登记费 | 50,000越南盾 | 状态 | 免费 nếu nộp hồ sơ qua mạng |
| 2 | 注册内容发布费 | 100,000越南盾 | 状态 | Bắt buộc nộp trên Cổng thông tin quốc gia |
| 3 | 刻制圆形公司印章 | 250,000 – 450,000 越南盾 | 补给品 | Tùy loại cán dấu và chất lượng mực |
| 4 | 公司总部铭牌 | 200,000 – 500,000 越南盾 | 补给品 | Bắt buộc treo tại trụ sở để cơ quan thuế kiểm tra |
| 5 | 数字签名(令牌/证书颁发机构) | 1,500,000 – 2,800,000 越南盾 | 补给品 | Gói sử dụng 1 – 3 năm để khai thuế, BHXH |
| 6 | 电子发票(入门套餐) | 500,000 – 1,500,000 越南盾 | 补给品 | Tùy số lượng hóa đơn (thường 50 – 500 số) |
| 7 | 营业执照费 | 2.000.000đ/năm (vốn ≤ 10 tỷ) 3.000.000đ/năm (vốn > 10 tỷ) | 税 | Miễn năm đầu theo Nghị định 22/2020/NĐ-CP |
| 8 | 开设银行账户 | 0 越南盾 | 银行 | Thường chỉ yêu cầu số dư tối thiểu để duy trì |
| Tổng chi phí khởi tạo tham khảo | Khoảng 2.500.000 – 5.000.000 VNĐ (tùy lựa chọn chữ ký số, hóa đơn điện tử) | |||
Thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là 3–5 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ. Về chi phí, phí nhà nước rất thấp (lệ phí 50.000đ, miễn nếu nộp online; phí công bố 100.000đ); tổng chi phí khởi tạo thực tế khoảng 2,5–5 triệu tùy chọn chữ ký số, hóa đơn điện tử. Phí dịch vụ trọn gói được báo riêng theo loại hình.
Gồm tư vấn loại hình và ngành nghề, soạn thảo và nộp hồ sơ, nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, công bố thông tin, khắc dấu, và hỗ trợ các thủ tục sau thành lập như mở tài khoản ngân hàng, chữ ký số, hóa đơn điện tử và kê khai thuế ban đầu.
Sau khi có giấy phép, doanh nghiệp cần khắc dấu, treo biển hiệu tại trụ sở, mở tài khoản ngân hàng, mua chữ ký số, đăng ký hóa đơn điện tử, kê khai lệ phí môn bài và nộp tờ khai thuế ban đầu trong thời hạn quy định để chính thức đi vào hoạt động hợp pháp.