| 1 | Документ, предлагающий реализацию инвестиционного проекта. | Soạn theo Mẫu A.I.1 ban hành kèm Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT | Phải ký tên, đóng dấu bởi nhà đầu tư hoặc người đại diện theo pháp luật |
| 2 | Документы, подтверждающие правовой статус инвестора. | Bản sao hộ chiếu/CCCD (cá nhân) hoặc Giấy chứng nhận thành lập, điều lệ (tổ chức) | Tài liệu nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự và dịch thuật công chứng sang tiếng Việt |
| 3 | Предложение по инвестиционному проекту | Gồm: mục tiêu, quy mô, vốn đầu tư, phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ, nhu cầu lao động, đánh giá tác động kinh tế – xã hội | Phải giải trình chi tiết tính khả thi và sự phù hợp với quy hoạch |
| 4 | Документы, подтверждающие финансовую состоятельность. | Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất; hoặc cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ/tổ chức tài chính; hoặc xác nhận số dư tài khoản ngân hàng | Giá trị chứng minh phải tương đương hoặc lớn hơn vốn góp dự kiến |
| 5 | Документы, касающиеся местоположения проекта. | Hợp đồng thuê đất/nhà xưởng kèm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của bên cho thuê | Địa điểm phải có chức năng phù hợp và không thuộc khu vực cấm |
| 6 | Описание технологии (если имеется) | Danh mục máy móc, thiết bị và sơ đồ quy trình công nghệ | Áp dụng với dự án dùng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm |
| 7 | Договор с BCC (если применимо) | Văn bản thỏa thuận giữa các bên theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh | Это относится только к инвестициям, осуществленным с использованием модели BCC. |
| 8 | Доверенность | Документ, разрешающий поставщику услуг или физическому лицу выполнять процедуру. | Подпись должна быть нотариально заверена или подтверждена. |